Từ điển chưa có mục “芹”. Pinyin tham khảo: qín. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zài huāyuán lǐ zhòng le jǐ zhū dàxīngqín.
Anh ấy trồng vài cây đại tinh cần trong vườn hoa.
Từ mục 大星芹
Xīcān zhōng cháng yòng hélánqín lái zuò diǎnzhuì.
Trong món tây người ta thường dùng ngò tây để trang trí.
Từ mục 荷兰芹
Tā zài tāng lǐ jiā le yìdiǎn suì hélánqín.
Anh ấy cho một chút ngò tây băm vụn vào súp.
Từ mục 荷兰芹
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “芹” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
