1Danh từ
- ca múa
- ca vũ
Ví dụ
Jīnwǎn jùchǎng yǒu yì chǎng jīngcǎi de gēwǔ wǎnhuì.
Tối nay ở nhà hát có một đêm hội ca múa đặc sắc.
Tāmen shēn chuān mínzú fúzhuāng, zàigē-zàiwǔ.
Họ mặc trang phục dân tộc, vừa hát vừa múa.
Gēwǔ biǎoyǎn xīyǐn le hěn duō guānzhòng zhùzú guānkàn.
Tiết mục ca múa đã thu hút rất nhiều khán giả dừng chân theo dõi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
唱歌和跳舞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
载歌载舞
Thành ngữ chỉ trạng thái vui vẻ ca hát nhảy múa tưng bừng. VD: 广场上载歌载舞。– Trên quảng trường mọi người vừa hát vừa múa tưng bừng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
