1Động từ
- múa
- nhảy múa
- vung (vũ khí)
Ví dụ
2Danh từ
- điệu múa
- vũ điệu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按一定节奏转动身体表演各种动作;也指舞蹈。
Ghi chú: Mô phỏng động tác người đang múa, phần dưới gồm bộ Tịch 夕 và hai nét chân bước.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跳 + (Lượng từ/Tính từ) + 舞
Kết cấu động tân biểu thị việc nhảy hoặc múa một điệu vũ nào đó. VD: 她跳了一支优美的孔雀舞。– Cô ấy đã biểu diễn một điệu múa chim công tuyệt đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “舞” 15
- 舞会wǔhuì VŨ HỘIvũ hội, buổi dạ hội khiêu vũ; vũ hội, buổi khiêu vũHSK1
- 跳舞tiàowǔ KHIÊU VŨkhiêu vũ; nhảy múa; khiêu vũ, nhảy múaHSK2
- 舞蹈wǔdǎo VŨ ĐẠOđiệu múa; vũ đạo; khiêu vũHSK5
- 舞台wǔtái VŨ ĐÀIsân khấu; vũ đài; trường hoạt động (chính trị, xã hội...)HSK5
- 鼓舞gǔwǔ CỔ VŨcổ vũ; khích lệ; động viênHSK6
- 舞场wǔchǎng VŨ TRƯỜNGvũ trường; sàn khiêu vũHSK6
- 舞池wǔchí VŨ TRÌsàn nhảy; sàn khiêu vũ (khu vực nhảy trong vũ trường)HSK6
- 舞剧wǔjù VŨ KỊCHkịch múa; vũ kịchHSK6
- 歌舞gēwǔ CA VŨca múa; ca vũHSK7–9
- 挥舞huīwǔ HUY VŨvung; vẫy; múaHSK7–9
- 舞厅wǔtīng VŨ THÍNHvũ trường; phòng khiêu vũ; sàn khiêu vũ
- 芭蕾舞bālěiwǔ BA LÊ VŨmúa ba-lê; múa ba-lê kịchHSK5
- 手舞足蹈shǒuwǔzúdǎo THỦ VŨ TÚC ĐẠOmúa tay múa chân; vui mừng hớn hởHSK5
- 政治舞台zhèngzhìwǔtái CHÍNH TRỊ VŨ ĐÀIvũ đài chính trị; trường chính trịHSK6
- 翩翩起舞piānpiān qǐ wǔ PHIÊN PHIÊN KHỞI VŨnhảy múa uyển chuyển, phấp phới bay lượnHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
