Chuyển đến nội dung
止步

zhǐbù

Hán Việt: CHỈ BỘ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. dừng bước
  2. dừng chân
  3. miễn vào

Ví dụ

  1. 施工重地,闲人止步。

    Shīgōng zhòngdì, xiánrén zhǐbù.Khu vực thi công quan trọng, người không phận sự miễn vào.

  2. 由于受伤,他止步于半决赛。

    Yóuyú shòushāng, tā zhǐbù yú bànjuésài.Do chấn thương, anh ấy đã phải dừng bước ở vòng bán kết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 闲人止步 xiánrén zhǐbùngười không phận sự miễn vào
  • 游客止步 yóukè zhǐbùdu khách dừng bước / miễn vào
  • 止步于 zhǐbù yúdừng bước ở
  • 止步不前 zhǐbù bù qiándậm chân tại chỗ / dừng lại không tiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

停住脚步;禁止通行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

止步于 + địa điểm/vòng thi đấu/giai đoạn

Dừng bước tại đâu, dừng lại ở vòng đấu hay giai đoạn nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

止
步

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1