Chuyển đến nội dung
正割

zhènggē

Danh từ

1Danh từ

  1. secant (hàm lượng giác sec)

Ví dụ

  1. 正割是余弦函数的倒数。

    Zhènggē shì yúxián hánshù de dǎoshù.Secant là nghịch đảo của hàm cosin.

  2. 在直角三角形中,锐角的正割等于斜边比邻边。

    Zài zhíjiǎosānjiǎoxíng zhōng, ruìjiǎo de zhènggē děngyú xiébiān bǐ línbiān.Trong tam giác vuông, secant của góc nhọn bằng cạnh huyền chia cho cạnh kề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正割函数 zhènggē hánshùhàm secant
  • 正割曲线 zhènggē qūxiànđường cong secant

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

直角三角形中,锐角的斜边与邻边的比,也是余弦的倒数,用sec表示。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

正割等于……

Dùng trong toán học để định nghĩa hoặc nêu giá trị secant.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

正
割

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1