1Động từ
- đối diện trực tiếp
- hướng thẳng vào
Ví dụ
Xuéxiào de dàmén zhèngduì gōngyuán rùkǒu.
Cổng lớn của trường học đối diện thẳng với lối vào công viên.
Wǒ de wòshì zhèngduì zhe mǎlù, suǒyǐ yǒudiǎn chǎo.
Phòng ngủ của tôi quay thẳng ra đường nên hơi ồn.
Tā zuò xiàlai, mùguāng zhèngduì zhe kǎoguān.
Anh ấy ngồi xuống, ánh mắt nhìn thẳng vào vị giám khảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正好对着;正面向着。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 正对(着) + B
vị trí A nằm đối diện trực diện, thẳng góc với B. VD: 窗户正对着花园。 – Cửa sổ nhìn thẳng ra vườn hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
