1Danh từ
- sin (hàm số lượng giác)
Ví dụ
Zài zhíjiǎo sānjiǎoxíng zhōng, duìbiān yǔ xiébiān de bǐzhí chēngwéi zhèngxián.
Trong tam giác vuông, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là sin.
Jiāoliúdiàn de diànliú bōxíng tōngcháng shì zhèngxián bō.
Dạng sóng dòng điện xoay chiều thông thường là sóng sin.
Lǎoshī zài hēibǎn shàng huà chū le yì tiáo biāozhǔn zhèngxián qūxiàn.
Thầy giáo vẽ một đường cong sin chuẩn trên bảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
三角函数的一种。在直角三角形中,锐角的对边与斜边的比。
Ghi chú: Ký hiệu toán học là sin.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 的正弦 (值)
Chỉ giá trị sin của một góc trong toán học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
