1Danh từ
- từ đây về sau
- sau đó
- từ đó
- từ đó về sau, sau đó
Ví dụ
Cǐhòu, wǒmen zài yě méiyǒu jiànguò miàn.
Từ sau đó, chúng tôi không còn gặp lại nhau nữa.
Dàxué bìyè hòu, tā qùle yī jiā wàiqǐ, cǐhòu gōngzuò yīzhí hěn máng.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở một công ty nước ngoài, từ đó công việc luôn rất bận rộn.
Cǐhòu jǐ tiān, tiānqì yīzhí xiàzhe yǔ.
Mấy ngày sau đó, trời liên tục đổ mưa.
Nà cì hǎoxīn bāngdàománg zhīhòu, cǐhòu tā chǔlǐ shìqing biànde géwài jǐnshèn.
Sau lần nhiệt tình giúp đỡ mà làm hỏng việc ấy, từ đó về sau anh làm gì cũng cẩn trọng hơn hẳn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从这以后。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
此后,+ mệnh đề / 此后 + khoảng thời gian
Thường đứng ở đầu phân câu để nối tiếp về mặt thời gian, nghĩa là 'từ sau sự việc đã nhắc đến ở trước'. VD: 此后半年,他一直在旅行。– Nửa năm sau đó, anh ấy luôn đi du lịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
