Chuyển đến nội dung
此致

cǐzhì

Hán Việt: THỬ TRÍ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. kính thư
  2. trân trọng kính chào (dùng cuối thư từ, đơn từ)

Ví dụ

  1. 此致,敬礼!

    Cǐzhì, jìnglǐ!Kính thư, trân trọng chào!

  2. 写完申请信后,在末尾写上“此致”。

    Xiě wán shēnqǐngxìn hòu, zài mòwěi xiě shàng "cǐzhì".Sau khi viết xong đơn xin, ở phần cuối viết "Kính thư".

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 此致敬礼 cǐzhì jìnglǐkính thư, trân trọng kính chào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于信件、公文结尾,表示到此为止。

Ghi chú: Thường dùng kèm với 敬礼 ở dòng tiếp theo.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

此致 (xuống dòng) 敬礼!

dùng trong thể thức thư từ, công văn truyền thống để khép lại nội dung trước khi ký tên. VD: 此致 敬礼!– Kính thư!

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

此
致

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1