1Danh từ
- múa võ, đánh võ
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng de wǔdǎ dòngzuò hěn piàoliang.
Động tác võ thuật của bộ phim này rất đẹp mắt.
Hěn duō nánháizi dōu xǐhuan kàn wǔdǎpiàn.
Rất nhiều bạn nam thích xem phim võ thuật.
Jīngjù lǐ de wǔdǎ chǎngmiàn fēicháng jīngcǎi.
Cảnh đấu võ trong kinh kịch vô cùng đặc sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏剧、影视中打斗的动作和场面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
武打 + danh từ (片/戏/动作...)
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ: phim/vở kịch/động tác võ thuật. VD: 他从小就喜欢看武打片。– Từ nhỏ anh ấy đã thích xem phim võ thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
