Từ điển chưa có mục “武”. Pinyin tham khảo: wǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “武” 13
- 武打wǔdǎ VŨ ĐẢmúa võ, đánh võHSK4
- 武术wǔshù VÕ THUẬTvõ thuật; võHSK5
- 武器wǔqì VŨ KHÍvũ khíHSK6
- 武力wǔlì VŨ LỰCvũ lực; sức mạnh quân sựHSK7–9
- 武侠wǔxiá VÕ HIỆPvõ hiệp; hiệp khách có võHSK7–9
- 武装wǔzhuāng VŨ TRANGvũ trang; lực lượng vũ trang; vũ khíHSK7–9
- 武士wǔshì VÕ SĨvõ sĩ; dũng sĩ; chiến binh
- 核武器héwǔqì HẠCH VŨ KHÍvũ khí hạt nhânHSK7–9
- 玄武岩xuánwǔyán HUYỀN VŨ NHAMđá bazan (đá núi lửa)
- 化学武器huàxuéwǔqìvũ khí hóa họcHSK6
- 生化武器shēnghuàwǔqìvũ khí sinh hóa; vũ khí sinh học và hóa họcHSK6
- 武装冲突wǔzhuāngchōngtū VŨ TRANG XUNG ĐỘTxung đột vũ trangHSK6
- 生物武器shēngwùwǔqì SINH VẬT VŨ KHÍvũ khí sinh học
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
