1Danh từ
- võ thuật
- võ
Ví dụ
Tā cóngxiǎo liànxí Zhōngguó wǔshù.
Anh ấy luyện tập võ thuật Trung Quốc từ nhỏ.
Zhōngguó wǔshù bùjǐn néng qiángshēnjiàntǐ, hái yùnhán zhe shēnhòu de wénhuà.
Võ thuật Trung Hoa không chỉ rèn luyện sức khỏe mà còn chứa đựng văn hóa sâu sắc.
Tā zài wǔshù bǐsài zhōng huòdé le jīnpái.
Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi võ thuật.
Hěn duō wàiguó péngyou xǐhuan Zhōngguó wǔshù.
Rất nhiều bạn bè nước ngoài yêu thích võ thuật Trung Quốc.
Wǒ duì Zhōngguó wǔshù hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với võ thuật Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打拳、舞剑等技击技术的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
练 / 习 + 武术
Động từ thường đi kèm là 练 hoặc 练习, biểu thị luyện tập võ thuật. VD: 每天清晨都有老人在公园里练武术。– Mỗi sáng sớm đều có các cụ già luyện võ ở công viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
