1Danh từ
- nghệ thuật, kỹ thuật, phương pháp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
技艺、方法或某一门学问。
Ghi chú: Chữ mộc (木) có thêm nét chấm (丶) ở giữa.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 + 手术
Kết hợp với '动', '做' biểu thị làm phẫu thuật. VD: 他刚动完手术。– Anh ấy vừa phẫu thuật xong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “术” 18
- 技术jìshù KỸ THUẬTkỹ thuật; tay nghề; chuyên mônHSK4
- 艺术yìshù NGHỆ THUẬTnghệ thuật; mang tính nghệ thuật; khéo léoHSK4
- 算术suànshùsố học; toán số (toán tiểu học)HSK4
- 美术měishù MỸ THUẬTmỹ thuật; nghệ thuật thị giácHSK5
- 手术shǒushù THỦ THUẬTphẫu thuật; mổHSK5
- 武术wǔshù VÕ THUẬTvõ thuật; võHSK5
- 学术xuéshù HỌC THUẬThọc thuậtHSK5
- 术语shùyǔ THUẬT NGỮthuật ngữHSK5
- 魔术móshù MA THUẬTảo thuậtHSK7–9
- 战术zhànshù CHIẾN THUẬTchiến thuậtHSK7–9
- 骗术piànshùmánh khóe lừa đảo; thủ đoạn lừa gạt; thuật lừa
- 美术馆měishùguǎn MĨ THUẬT QUÁNbảo tàng mỹ thuật; nhà triển lãm mỹ thuậtHSK4
- 艺术品yìshùpǐn NGHỆ THUẬT PHẨMtác phẩm nghệ thuậtHSK5
- 艺术家yìshùjiā NGHỆ THUẬT GIAnghệ sĩ; nhà nghệ thuậtHSK5
- 滑雪术huáxuěshùkỹ thuật trượt tuyếtHSK6
- 炼金术liànjīnshù LUYỆN KIM THUẬTthuật giả kimHSK6
- 摄影术shèyǐngshù NHIẾP ẢNH THUẬTthuật nhiếp ảnh; kỹ thuật chụp ảnhHSK6
- 航空术hángkōngshù HÀNG KHÔNG THUẬTthuật hàng không; kỹ thuật lái và chế tạo máy bay
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
