Chuyển đến nội dung
术術

shù

Hán Việt: THUẬT

Danh từ

HSK4Bộ: 木5 nét

1Danh từ

  1. nghệ thuật, kỹ thuật, phương pháp

Ví dụ

  1. 他精通电脑维修技术。

    Tā jīngtōng diànnǎo wéixiū jìshù.Anh ấy rất tinh thông kỹ thuật sửa chữa máy tính.

  2. 医生正在为病人做手术。

    Yīshēng zhèngzài wèi bìngrén zuò shǒushù.Bác sĩ đang làm phẫu thuật cho bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

技艺、方法或某一门学问。

Ghi chú: Chữ mộc (木) có thêm nét chấm (丶) ở giữa.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

动词 + 手术

Kết hợp với '动', '做' biểu thị làm phẫu thuật. VD: 他刚动完手术。– Anh ấy vừa phẫu thuật xong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

术

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “术” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1