1Tính từ
- nghiêng lệch
- xiêu vẹo
Ví dụ
Dìzhèn guòhòu, lǎo fángzi de qiángbì chūxiàn le wāixié.
Sau trận động đất, tường của ngôi nhà cũ đã bị nghiêng lệch.
Tā de màozi dài de yǒuxiē wāixié.
Mũ của anh ấy đội có hơi lệch.
Běnzi shàng xiězhe jǐ háng wāixié de zìjì.
Trên cuốn vở viết mấy dòng chữ xiêu vẹo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不正;倾斜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
歪斜 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ miêu tả sự vật không thẳng, bị nghiêng lệch. VD: 歪斜的树干 – thân cây nghiêng ngả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
