Chuyển đến nội dung
歪

wāi

Hán Việt: OA

HSK6

1Tính từ

  1. nghiêng
  2. lệch
  3. xiêu vẹo
  4. tà
  5. không ngay thẳng
  6. xấu
  7. nghiêng, lệch, vẹo

Ví dụ

  1. 墙上的画挂歪了。

    Qiáng shàng de huà guà wāi le.

    Bức tranh trên tường bị treo lệch rồi.

  2. 他脑子里尽是一些歪点子。

    Tā nǎozili jìn shì yìxiē wāi diǎnzi.

    Trong đầu anh ta toàn là mấy mưu mẹo xấu xa.

  3. 狂风把路边的小树吹歪了。

    Kuángfēng bǎ lùbiān de xiǎoshù chuī wāi le.

    Gió dữ đã thổi xiêu vẹo những cây non ven đường.

  4. 车把摔歪了,得拿工具稍微校正一下。

    Chēbǎ shuāi wāi le, děi ná gōngjù shāowēi jiàozhèng yīxià.

    Ghi-đông xe bị ngã méo lệch đi rồi, phải lấy đồ nghề nắn lại một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 歪门邪道 wāimén xiédàotà đạo, con đường bất chính
  • 歪理邪说 wāilǐ xiéshuōlý lẽ sai lệch, tà thuyết
  • 歪歪扭扭 wāiwāi niǔniǔxiêu xiêu vẹo vẹo, nguệch ngoạc
  • 歪着头 wāi zhe tóunghiêng đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不正,偏斜;不正当,不正派。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Động từ + 歪 (+ 了)

Đóng vai trò bổ ngữ kết quả, biểu thị trạng thái bị nghiêng, lệch sau hành động.

歪着 + Danh từ bộ phận cơ thể (头/身子)

Giữ tư thế nghiêng đầu hoặc người khi làm việc gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

歪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “歪” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1