1Tính từ
- nghiêng
- lệch
- xiêu vẹo
- tà
- không ngay thẳng
- xấu
- nghiêng, lệch, vẹo
Ví dụ
Qiáng shàng de huà guà wāi le.
Bức tranh trên tường bị treo lệch rồi.
Tā nǎozili jìn shì yìxiē wāi diǎnzi.
Trong đầu anh ta toàn là mấy mưu mẹo xấu xa.
Kuángfēng bǎ lùbiān de xiǎoshù chuī wāi le.
Gió dữ đã thổi xiêu vẹo những cây non ven đường.
Chēbǎ shuāi wāi le, děi ná gōngjù shāowēi jiàozhèng yīxià.
Ghi-đông xe bị ngã méo lệch đi rồi, phải lấy đồ nghề nắn lại một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不正,偏斜;不正当,不正派。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ + 歪 (+ 了)
Đóng vai trò bổ ngữ kết quả, biểu thị trạng thái bị nghiêng, lệch sau hành động.
歪着 + Danh từ bộ phận cơ thể (头/身子)
Giữ tư thế nghiêng đầu hoặc người khi làm việc gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “歪” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
