Chuyển đến nội dung
死信

sǐxìn

Hán Việt: TỬ TÍN

Danh từ

Lượng từ: 封

1Danh từ

  1. thư chết
  2. thư không gửi được mà cũng không trả lại được

Ví dụ

  1. 这封信地址不详,变成了死信。

    Zhè fēng xìn dìzhǐ bùxiáng, biànchéng le sǐxìn.Bức thư này địa chỉ không rõ ràng, đã trở thành thư chết.

  2. 邮局里有很多无人认领的死信。

    Yóujú lǐ yǒu hěn duō wú rén rènlǐng de sǐxìn.Trong bưu điện có rất nhiều thư chết không người nhận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 处理死信 chǔlǐ sǐxìnxử lý thư chết
  • 变成死信 biànchéng sǐxìntrở thành thư chết
  • 一封死信 yì fēng sǐxìnmột bức thư chết
  • 死信处理 sǐxìn chǔlǐxử lý thư chết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无法投递又无法退还的信件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

死信 + 被 + 销毁/处理

Biểu thị thư chết bị tiêu hủy hoặc xử lý.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

死
信

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1