1Danh từ
- khuyết tật
- tàn tật
Ví dụ
Quán shèhuì dōu yīnggāi guān'ài cánzhàng qúntǐ.
Toàn xã hội đều nên quan tâm giúp đỡ nhóm người khuyết tật.
Dìtiězhàn lǐ shèyǒu cánzhàng rénshì zhuānyòng tōngdào.
Trong ga tàu điện ngầm có lối đi chuyên dụng dành cho người khuyết tật.
Tā suīrán yǒu shēntǐ cánzhàng, dàn yìzhì fēicháng jiānqiáng.
Mặc dù anh ấy có khuyết tật về thể xác, nhưng ý chí vô cùng kiên cường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体在身体结构、功能或精神上有缺陷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
残障 + 人士/儿童
Danh từ 'tàn tật, khuyết tật' dùng làm định ngữ để chỉ người bị khiếm khuyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
