1Tính từ
- tàn tật
- khuyết tật
- tàn dư
- thừa lại
- dở dang
Ví dụ
Tā suīrán shēntǐ yǒu cánjí, dàn yìzhì fēicháng jiānqiáng.
Tuy thân thể anh ấy có tàn tật nhưng ý chí vô cùng kiên cường.
Qiángjiǎo xià hái liú zhe jǐ duī cánxuě.
Dưới góc tường vẫn còn đọng lại vài đụn tuyết tàn.
Zhuō shàng zhǐ shèng xià yì zhuō cángēngshèngfàn.
Trên bàn chỉ còn lại một mâm thức ăn thừa canh cặn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
残缺、不完全;剩余的;残废。
Ghi chú: Bên trái là bộ đãi (歹 - xương tàn, dở dang), bên phải là hai nét gập chéo (戋 - tổn hại); nghĩa là tàn khuyết, sót lại.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
残 + danh từ
dùng trước danh từ chỉ phần còn sót lại, tàn dư hoặc bị khuyết thiếu. VD: 残冬 đã cuối đông, 残废 tàn phế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “残” 18
- 残疾cánjí TÀN TẬTtàn tật; khuyết tật; dị tậtHSK6
- 残暴cánbào TÀN BẠOtàn bạo; hung bạo; dã manHSK6
- 残废cánfèi TÀN PHẾtàn phế; thương tật; mất khả năng lao độngHSK6
- 残害cánhài TÀN HẠItàn hại; sát hại; làm hại dã manHSK6
- 残骸cánhái TÀN HÀItàn tích; mảnh vỡ; xác (máy bay, tàu bè hỏng nát)HSK6
- 残杀cánshā TÀN SÁTtàn sát; giết hại dã manHSK6
- 残影cányǐng TÀN ẢNHdư ảnh; vệt bóng còn sót lại; ảo ảnh thooát quaHSK6
- 残余cányú TÀN DƯphần còn sót lại; tàn dưHSK6
- 残渣cánzhā TÀN TRAcặn bã; tàn dư; phần thừa lại sau khi lọc hoặc dùngHSK6
- 残障cánzhàng TÀN CHƯỚNGkhuyết tật; tàn tậtHSK6
- 残酷cánkù TÀN KHỐCtàn khốc; khốc liệt; dã manHSK7–9
- 残留cánliú TÀN LƯUcòn sót lại; dư tồn; lưu lạiHSK7–9
- 残缺cánquē TÀN KHUYẾTtàn khuyết; sứt mẻ; thiếu sótHSK7–9
- 残忍cánrěn TÀN NHẪNtàn nhẫn; dã manHSK7–9
- 摧残cuīcán TÔI TÀNhủy hoại; tàn phá; đày đọaHSK7–9
- 伤残shāngcán THƯƠNG TÀNtàn phế; thương tật; tật nguyềnHSK7–9
- 凶残xiōngcán HUNG TÀNhung tàn; tàn bạoHSK7–9
- 残余物cányúwù TÀN DƯ VẬTchất cặn bã; chất còn lại; tàn dư vật thểHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
