1Danh từ
- nhà tang lễ
Ví dụ
Zhuīdàohuì jiāng zài shì bìnyíguǎn jǔxíng.
Lễ truy điệu sẽ được tổ chức tại nhà tang lễ thành phố.
Jiāshǔ zǎozao lái dào le bìnyíguǎn shǒulíng.
Người nhà đã đến nhà tang lễ từ sớm để túc trực bên linh cữu.
Bìnyíguǎn tígōng quántào sāngzàng fúwù.
Nhà tang lễ cung cấp dịch vụ tang lễ trọn gói.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供停放死者遗体并举行吊唁、追悼等仪式的机构或场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 殡仪馆 + 举行 + 仪式
tổ chức nghi thức tại nhà tang lễ. VD: 在殡仪馆举行告别仪式。– Tổ chức lễ vĩnh biệt tại nhà tang lễ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
