1Động từ
- phỉ báng
- bôi nhọ
- vu khống
Ví dụ
Tā yīnwèi wúduān huǐbàng tārén ér bèi qǐsù.
Anh ta bị kiện vì vô cớ phỉ báng người khác.
Èyì huǐbàng huì gěi shòuhàizhě dàilái jídà shānghài.
Hành vi ác ý bôi nhọ sẽ gây tổn thương to lớn cho nạn nhân.
Rènhé huǐbàng shìshí de xíngwéi dōushì wéifǎ de.
Mọi hành vi xuyên tạc bôi nhọ sự thật đều là phạm pháp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无中生有说人坏话,毁坏他人名誉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
毁谤 + Tân ngữ (người / danh dự)
Phỉ báng hoặc bôi nhọ ai đó/danh dự của ai đó. VD: 毁谤他人名誉。– Phỉ báng danh dự người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
