Chuyển đến nội dung
毁毀 / 燬 / 譭

huǐ

Hán Việt: HỦY

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hủy hoại
  2. phá hủy
  3. làm hỏng

Ví dụ

  1. 这场大火毁了整座森林。

    Zhè chǎng dàhuǒ huǐle zhěng zuò sēnlín.Trận hỏa hoạn này đã thiêu rụi cả khu rừng.

  2. 一时的冲动毁掉了他的前途。

    Yīshí de chōngdòng huǐdiào le tā de qiántú.Sự bốc đồng nhất thời đã hủy hoại cả tiền đồ của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毁坏 huǐhuàiphá hoại, làm hư hại
  • 毁掉 huǐdiàohủy hoại hoàn toàn
  • 毁灭 huǐmiètiêu diệt, hủy diệt
  • 毁容 huǐrónghủy hoại nhan sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

破坏;损坏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……毁了 / 毁掉

làm cho cái gì đó bị hỏng hoặc tiêu tan.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “毁” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1