1Động từ
- hủy hoại
- phá hủy
- làm hỏng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
破坏;损坏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……毁了 / 毁掉
làm cho cái gì đó bị hỏng hoặc tiêu tan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “毁” 13
- 毁掉huǐdiàohủy hoại; làm hỏng; phá hủy hoàn toànHSK4
- 拆毁chāihuǐdỡ bỏ; phá dỡ; phá hủy (công trình, kiến trúc)HSK6
- 诋毁dǐhuǐ ĐỂ HỦYgièm pha; phỉ báng; bôi nhọHSK6
- 焚毁fénhuǐ PHẦN HỦYthiêu rụi; đốt cháy rụiHSK6
- 毁谤huǐbàng HỦY BÁNGphỉ báng; bôi nhọ; vu khốngHSK6
- 毁容huǐróng HỦY DUNGhủy hoại dung nhan; làm biến dạng khuôn mặtHSK6
- 毁约huǐyuē HỦY ƯỚCbội ước; hủy bỏ hợp đồng; vi phạm hợp đồngHSK6
- 摧毁cuīhuǐ THÔI HỦYphá hủy; tàn phá; đánh sậpHSK7–9
- 毁坏huǐhuài HỦY HOẠIhủy hoại; phá hỏng; làm hư hạiHSK7–9
- 毁灭huǐmiè HỦY DIỆThủy diệt; tiêu diệt hoàn toànHSK7–9
- 烧毁shāohuǐ THIÊU HỦYthiêu hủy; đốt cháy rụiHSK7–9
- 销毁xiāohuǐ TIÊU HỦYtiêu hủy; phá hủyHSK7–9
- 自毁zìhuǐ TỰ HỦYtự hủy hoại; tự huỷ; tự phá huỷ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
