1Danh từ
- nghị lực
- sự kiên trì bền bỉ
- nghị lực, sự kiên định
Ví dụ
Tā píngzhe jīngrén de yìlì kèfúle chóngchóng kùnnan.
Anh ấy đã dựa vào nghị lực phi thường để vượt qua muôn vàn khó khăn.
Wánchéng zhè xiàng yánjiū bùjǐn xūyào zhìhuì, gèng xūyào wánqiáng de yìlì.
Hoàn thành nghiên cứu này không chỉ cần trí tuệ, mà càng cần nghị lực ngoan cường.
Quēfá yìlì de rén hěn nán zài shìyè shang qǔdé chángyuǎn chénggōng.
Người thiếu nghị lực rất khó đạt được thành công lâu dài trong sự nghiệp.
Xuéhǎo yì mén wàiyǔ xūyào jiānqiáng de yìlì, bù néng bàntú-érfèi.
Học giỏi một ngoại ngữ cần nghị lực kiên cường, không thể bỏ dở giữa chừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
坚强持久的意志。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凭着/靠 + 毅力 + động từ
Biểu thị dựa vào nghị lực để làm điều gì. VD: 靠顽强的毅力坚持下去。– Dựa vào nghị lực kiên cường để kiên trì tới cùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
