Chuyển đến nội dung
毅力

yìlì

Hán Việt: NGHỊ LỰC

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. nghị lực
  2. sự kiên trì bền bỉ
  3. nghị lực, sự kiên định

Ví dụ

  1. 他凭着惊人的毅力克服了重重困难。

    Tā píngzhe jīngrén de yìlì kèfúle chóngchóng kùnnan.

    Anh ấy đã dựa vào nghị lực phi thường để vượt qua muôn vàn khó khăn.

  2. 完成这项研究不仅需要智慧,更需要顽强的毅力。

    Wánchéng zhè xiàng yánjiū bùjǐn xūyào zhìhuì, gèng xūyào wánqiáng de yìlì.

    Hoàn thành nghiên cứu này không chỉ cần trí tuệ, mà càng cần nghị lực ngoan cường.

  3. 缺乏毅力的人很难在事业上取得长远成功。

    Quēfá yìlì de rén hěn nán zài shìyè shang qǔdé chángyuǎn chénggōng.

    Người thiếu nghị lực rất khó đạt được thành công lâu dài trong sự nghiệp.

  4. 学好一门外语需要坚强的毅力,不能半途而废。

    Xuéhǎo yì mén wàiyǔ xūyào jiānqiáng de yìlì, bù néng bàntú-érfèi.

    Học giỏi một ngoại ngữ cần nghị lực kiên cường, không thể bỏ dở giữa chừng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 顽强的毅力 wánqiáng de yìlìnghị lực ngoan cường
  • 惊人的毅力 jīngrén de yìlìnghị lực phi thường
  • 磨炼毅力 móliàn yìlìrèn luyện nghị lực
  • 缺乏毅力 quēfá yìlìthiếu nghị lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

坚强持久的意志。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

凭着/靠 + 毅力 + động từ

Biểu thị dựa vào nghị lực để làm điều gì. VD: 靠顽强的毅力坚持下去。– Dựa vào nghị lực kiên cường để kiên trì tới cùng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毅
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1