1Danh từ
- mẹ con (mẹ và con gái)
Ví dụ
Tāmen liǎ zhǎng de hěn xiàng, yí kàn jiù shì mǔnǚ.
Hai người họ trông rất giống nhau, nhìn một cái là biết ngay mẹ con.
Tāmen mǔnǚ liǎ jīngcháng yìqǐ qù guàngjiē.
Hai mẹ con họ thường cùng nhau đi dạo phố.
Zhè duì mǔnǚ gǎnqíng fēicháng shēnhòu.
Hai mẹ con này tình cảm rất sâu đậm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
母亲和女儿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
母女 + 俩
thường đi cùng 俩 (hai người) chỉ hai mẹ con. VD: 她们母女俩都在这儿。– Hai mẹ con họ đều ở đây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
