1Danh từ
- trường cũ
Ví dụ
Bìyè duō nián hòu, tā huí dào le mǔxiào cānguān.
Nhiều năm sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã trở về thăm trường cũ.
Hěn duō xiàoyǒu wèi mǔxiào juānkuǎn jiànshè túshūguǎn.
Rất nhiều cựu học sinh đã quyên góp tiền cho trường cũ để xây dựng thư viện.
Wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì zài mǔxiào dùguò de měihǎo shíguāng.
Tôi sẽ không bao giờ quên khoảng thời gian tươi đẹp trải qua tại trường cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
称自己曾经毕业或肄业的学校。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回 / 重返 + 母校
Trở về thăm lại trường cũ. VD: 他受邀回母校做报告。 (Anh ấy được mời về trường cũ làm báo cáo.)
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
