1Danh từ
- ong chúa
Ví dụ
Yí gè fēngqún tōngcháng zhǐ yǒu yì zhī mǔfēng.
Một đàn ong thường chỉ có một con ong chúa.
Mǔfēng de zhǔyào zhízé jiù shì chǎnluǎn.
Nhiệm vụ chính của ong chúa là đẻ trứng.
Gōngfēngmen huì jīngxīn de zhàoliào mǔfēng.
Những con ong thợ sẽ chăm sóc ong chúa một cách chu đáo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蜂王,蜂群中唯一能正常产卵繁殖后代的雌蜂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
母蜂 + 动词(如产卵、繁殖)
Làm chủ ngữ chỉ vai trò sinh sản của ong chúa trong bầy đàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
