1Danh từ
- ong (loài côn trùng)
Ví dụ
2Phó từ
- ùn ùn
- đông như ong
- nườm nượp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫的一类,种类很多,如蜜蜂、马蜂等;形容像蜂群一样成群、众多。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蜂拥 + 动词 (如: 而至 / 而出)
Đông đúc kéo đến/kéo ra như bầy ong. VD: 游客蜂拥而至。– Du khách kéo đến nườm nượp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “蜂” 18
- 蜜蜂mìfēng MẬT PHONGcon ong; ong mậtHSK6
- 蜂房fēngfáng PHONG PHÒNGtổ ongHSK6
- 蜂后fēnghòu PHONG HẬUong chúaHSK6
- 蜂拥fēngyōng PHONG ỦNGùa tới; kéo đến như ong vỡ tổHSK6
- 工蜂gōngfēng CÔNG PHONGong thợHSK6
- 黄蜂huángfēng HOÀNG PHONGong bắp cày; ong vò vẽHSK6
- 母蜂mǔfēng MẪU PHONGong chúaHSK6
- 熊蜂xióngfēng HÙNG PHONGong bầu; ong nghệ (loài ong nhiều lông giống gấu)HSK6
- 雄蜂xióngfēng HÙNG PHONGong đựcHSK6
- 蜂蜜fēngmì PHONG MẬTmật ongHSK7–9
- 蜂王fēngwáng PHONG VƯƠNGong chúa
- 蜂窝fēngwō PHONG OAtổ ong; cấu trúc lỗ tổ ong
- 蜂箱fēngxiāng PHONG TƯƠNGthùng nuôi ong; thùng ong
- 胡蜂húfēng HỒ PHONGong bắp cày; ong vò vẽ
- 蜂鸣器fēngmíngqì PHONG MINH KHÍcòi chíp; chuông báo buzzer; bộ phát tiếng vo ve cảnh báoHSK6
- 切叶蜂qiēyèfēngong cắt láHSK6
- 大黄蜂dàhuángfēng ĐẠI HOÀNG PHONGong bắp cày; ong vò vẽ
- 蜂王浆fēngwángjiāng PHONG VƯƠNG TƯƠNGsữa ong chúa
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
