1Danh từ
- mỗi đêm
- hàng đêm
Ví dụ
Tā měiyè dōu zài shūfáng gōngzuò dào hěn wǎn.
Hàng đêm anh ấy đều làm việc ở phòng đọc sách đến rất muộn.
Mǔqīn měiyè dōu yào qǐlái gěi háizi gài bèizi.
Mỗi đêm người mẹ đều phải thức dậy đắp chăn cho con.
Měiyè yǎngwàng xīngkōng, tā dōu huì sīniàn yuǎnfāng de gùxiāng.
Mỗi đêm ngước nhìn bầu trời sao, anh lại nhớ về quê hương phương xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
每一个夜晚;夜夜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
每夜 + 都 + động từ
diễn tả hành động lặp đi lặp lại hàng đêm (thường đi kèm 都). VD: 他每夜都看书。– Mỗi đêm anh ấy đều đọc sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
