1Danh từ
- cây độc cần
- cây sâm độc (Conium maculatum)
Ví dụ
Dúshēn shì yì zhǒng hán yǒu jùdú de sǎnxíngkē zhíwù.
Độc cần là một loại thực vật họ hoa tán chứa độc tính cực mạnh.
Gǔ Xīlà zhéxuéjiā Sūgélǎdǐ bèi pànchǔ yǐn dúshēn zhī ér sǐ.
Nhà triết học Hy Lạp cổ đại Socrates bị kết án tử hình bằng cách uống nước ép cây độc cần.
Zài yěwài cǎijí cǎoyào shí yídìng yào xiǎoxīn biànbié dúshēn.
Khi hái thảo dược ngoài tự nhiên nhất định phải cẩn thận phân biệt cây độc cần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伞形科二年生草本植物,茎有紫色斑点,全株有剧毒,古希腊曾用作死刑毒药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
误食 + 毒参
Chỉ hành vi ăn nhầm phải cây độc cần nguy hiểm. VD: 误食毒参会危及生命。– Ăn nhầm độc cần sẽ nguy hiểm đến tính mạng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
