Chuyển đến nội dung
毒液

dúyè

Hán Việt: ĐỘC DỊCH

HSK6Lượng từ: 滴、毫升

1Danh từ

  1. chất lỏng có độc
  2. nọc độc (của rắn, côn trùng)

Ví dụ

  1. 蛇的毒液能迅速麻痹猎物。

    Shé de dúyè néng xùnsù mábì lièwù.

    Nọc độc của rắn có thể làm tê liệt con mồi nhanh chóng.

  2. 被毒蜘蛛咬伤后,毒液会迅速扩散。

    Bèi dú zhīzhū yǎoshāng hòu, dúyè huì xùnsù kuòsàn.

    Sau khi bị nhện độc cắn, nọc độc sẽ nhanh chóng lan rộng.

  3. 科研人员正在研究这种蝎子毒液的医疗价值。

    Kēyán rényuán zhèngzài yánjiū zhè zhǒng xiēzi dúyè de yīliáo jiàzhí.

    Các nhà nghiên cứu khoa học đang nghiên cứu giá trị y học của nọc bọ cạp này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分泌毒液 fēnmì dúyètiết ra nọc độc
  • 注入毒液 zhùrù dúyètiêm/bơm nọc độc vào
  • 蛇的毒液 shé de dúyènọc rắn
  • 毒液扩散 dúyè kuòsànnọc độc lan rộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些有毒动物、植物体内分泌的有毒液体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把毒液注入……

Tiêm/phun nọc độc vào cơ thể hoặc mục tiêu nào đó. VD: 毒蛇把毒液注入老鼠体内。– Rắn độc tiêm nọc độc vào cơ thể chuột.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毒
液

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1