1Danh từ
- bit (đơn vị đo lường thông tin nhỏ nhất trong máy tính, viết tắt từ binary digit)
Ví dụ
Yí gè zìjié tōngcháng bāohán bā gè bǐtè.
Một byte thông thường chứa 8 bit.
Zhège xìtǒng de chuánshū sùlǜ dádào le měi miǎo shù qiān zhào bǐtè.
Tốc độ truyền của hệ thống này đã đạt tới vài nghìn megabit mỗi giây.
Jìsuànjī nèibù suǒyǒu de xìnxī dōu yòng bǐtè lái biǎoshì.
Tất cả thông tin bên trong máy tính đều được biểu thị bằng bit.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算机专业术语,是信息量的度量单位(bit)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 个 + 比特
Đếm số lượng bit thông tin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
