1Danh từ
- tỷ trọng
- tỷ lệ phần trăm chiếm trong tổng thể
Ví dụ
Fúwùyè zài jīngjì fāzhǎn zhōng de bǐzhòng yuè lái yuè dà.
Tỷ trọng của ngành dịch vụ trong phát triển kinh tế ngày càng lớn.
Kēyán jīngfèi zhàn zǒng zhīchū de bǐzhòng yǒu suǒ shàngshēng.
Tỷ trọng kinh phí nghiên cứu khoa học trong tổng chi tiêu có sự tăng lên.
Wǒmen xūyào tiáozhěng gè chǎnyè suǒ zhàn de bǐzhòng.
Chúng ta cần điều chỉnh tỷ trọng của các ngành công nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某种事物在总体中所占的分量;亦指物理学上物体的重量与同体积水重量之比。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……在……中所占的比重
Tỷ trọng mà đối tượng nào đó chiếm trong một tổng thể. VD: 农业在经济中所占的比重下降了。– Tỷ trọng của nông nghiệp trong nền kinh tế đã giảm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
