1Danh từ
- ba via
- gờ xước (của kim loại, nhựa hoặc gỗ)
Ví dụ
Zhè kuài mùbǎn biānyuán yǒu máocì, xiǎoxīn zhā shǒu.
Mép tấm ván gỗ này có dằm/gờ xước, cẩn thận kẻo đâm vào tay.
Jiāgōng wán língjiàn hòu xūyào qīnglǐ máocì.
Sau khi gia công linh kiện cần làm sạch ba via.
Yòng shāzhǐ kěyǐ bǎ gāngguǎn biǎomiàn de máocì mó píng.
Dùng giấy nhám có thể mài nhẵn ba via trên bề mặt ống thép.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
金属、塑料或木材加工后边缘留下的细小尖锐突起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 的毛刺 + 打磨平整
Mài nhẵn ba via của vật nào đó. VD: 工人把零件的毛刺打磨平整了。– Công nhân đã mài nhẵn ba via của linh kiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
