1Danh từ
- bút lông
- bút lông (dùng viết thư pháp, vẽ tranh thủy mặc)
Ví dụ
Liànxí Zhōngguó shūfǎ yào yòng máobǐ.
Luyện tập thư pháp Trung Quốc cần dùng bút lông.
Zhè zhī máobǐ xiě qǐ zì lái fēicháng shùnshǒu.
Cây bút lông này viết chữ rất vừa tay.
Tā cóngxiǎo jiù gēn zhe yéye xué ná máobǐ xiě zì.
Từ nhỏ anh ấy đã theo ông nội học cầm bút lông viết chữ.
Tā sòng gěi wǒ yí tào fēicháng míngguì de máobǐ.
Anh ấy tặng tôi một bộ bút lông rất đắt giá.
Xiě shūfǎ bìxū xuéhuì zhèngquè wò máobǐ de shǒufǎ.
Học viết thư pháp nhất thiết phải học cách cầm bút lông cho đúng chuẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用禽兽毛制成的书写和绘画工具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 毛笔 + 写字/画画
dùng bút lông để viết chữ hoặc vẽ tranh. VD: 我习惯用毛笔写春联。– Tôi quen dùng bút lông viết câu đối Tết.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
