Chuyển đến nội dung
笔筆

bǐ

Hán Việt: BÚT

HSK1Lượng từ: 支、枝Bộ: 竹10 nét

1Danh từ

  1. bút

Ví dụ

  1. 这支笔是黑的。

    Zhè zhī bǐ shì hēi de.

    Chiếc bút này màu đen.

  2. 你可以借我一支笔吗?

    Nǐ kěyǐ jiè wǒ yì zhī bǐ ma?

    Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút không?

  3. 桌子上有一支笔。

    Zhuōzi shang yǒu yì zhī bǐ.

    Trên bàn có một cây bút.

  4. 这支笔写字很好看。

    Zhè zhī bǐ xiě zì hěn hǎokàn.

    Cây bút này viết chữ rất đẹp.

  5. 桌子上有一支笔和两本书。

    Zhuōzi shang yǒu yì zhī bǐ hé liǎng běn shū.

    Trên bàn có một cái bút và hai quyển sách.

2Lượng từ

  1. nét, nét bút
  2. món, khoản (tiền nong, vụ làm ăn)

Ví dụ

  1. 这个汉字有六笔。

    Zhège hànzì yǒu liù bǐ.

    Chữ Hán này có sáu nét.

  2. 这个汉字比那个字多一笔。

    Zhège Hànzì bǐ nàge zì duō yì bǐ.

    Chữ Hán này nhiều hơn chữ kia một nét.

  3. 他们刚谈成了一大笔生意。

    Tāmen gāng tánchéng le yí dà bǐ shēngyi.

    Họ vừa bàn bạc thành công một vụ làm ăn lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

写字、画画的工具。

Ghi chú: Bút lông thời xưa thân làm bằng trúc (bộ 竹 ở trên), ngòi làm bằng lông thú (chữ 毛 ở dưới).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 笔 + 写字

Dùng bút viết chữ. VD: 请用黑色的笔写字。 – Xin hãy dùng bút màu đen viết chữ.

就是说

Cụm từ cố định dùng để giải thích sâu hơn, diễn đạt lại bằng cách khác hoặc rút ra kết luận từ nội dung vừa nói ở phía trước (dịch là: 'nghĩa là', 'tức là', 'nói cách khác').

学习是一生的事情,就是说,我们要活到老学到老。 – Học tập là việc của cả một đời, nghĩa là chúng ta phải học đến già.

别着急动笔,就是说,想好后再写。 – Đừng vội vàng hạ bút, tức là hãy suy nghĩ kỹ rồi mới viết.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

笔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “笔” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1