1Danh từ
- bút
Ví dụ
Zhè zhī bǐ shì hēi de.
Chiếc bút này màu đen.
Nǐ kěyǐ jiè wǒ yì zhī bǐ ma?
Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút không?
Zhuōzi shang yǒu yì zhī bǐ.
Trên bàn có một cây bút.
Zhè zhī bǐ xiě zì hěn hǎokàn.
Cây bút này viết chữ rất đẹp.
Zhuōzi shang yǒu yì zhī bǐ hé liǎng běn shū.
Trên bàn có một cái bút và hai quyển sách.
2Lượng từ
- nét, nét bút
- món, khoản (tiền nong, vụ làm ăn)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
写字、画画的工具。
Ghi chú: Bút lông thời xưa thân làm bằng trúc (bộ 竹 ở trên), ngòi làm bằng lông thú (chữ 毛 ở dưới).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 笔 + 写字
Dùng bút viết chữ. VD: 请用黑色的笔写字。 – Xin hãy dùng bút màu đen viết chữ.
就是说
Cụm từ cố định dùng để giải thích sâu hơn, diễn đạt lại bằng cách khác hoặc rút ra kết luận từ nội dung vừa nói ở phía trước (dịch là: 'nghĩa là', 'tức là', 'nói cách khác').
学习是一生的事情,就是说,我们要活到老学到老。 – Học tập là việc của cả một đời, nghĩa là chúng ta phải học đến già.
别着急动笔,就是说,想好后再写。 – Đừng vội vàng hạ bút, tức là hãy suy nghĩ kỹ rồi mới viết.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “笔” 18
- 笔记bǐjì BÚT KÝghi chép; vở ghi; bài ghiHSK3
- 铅笔qiānbǐ DUYÊN BÚTbút chìHSK3
- 笔试bǐshì BÚT THÍthi viếtHSK4
- 粉笔fěnbǐ PHẤN BÚTphấn viết bảng; viên phấnHSK4
- 毛笔máobǐ MAO BÚTbút lông; bút lông (dùng viết thư pháp, vẽ tranh thủy mặc)HSK5
- 画笔huàbǐ HỌA BÚTbút vẽ; cọ vẽ; bút vẽ, bút màuHSK5
- 蜡笔làbǐ LẠP BÚTbút sáp màu; bút màu sápHSK5
- 钢笔gāngbǐ CƯƠNG BÚTbút máy; bút mựcHSK6
- 笔墨bǐmò BÚT MẶCbút và mực; ngòi bút; lời vănHSK7–9
- 笔者bǐzhěngười viết; tác giả (từ tác giả tự xưng khiêm tốn trong bài viết, sách báo)
- 光笔guāngbǐ QUANG BÚTbút quang (thiết bị trỏ vào màn hình máy tính)
- 眉笔méibǐ MI BÚTchì kẻ mày; bút kẻ lông mày
- 随笔suíbǐ TÙY BÚTtùy bút; bài viết tản mạn
- 圆珠笔yuánzhūbǐ VIÊN CHU BÚTbút biHSK1
- 笔记本bǐjìběn BÚT KÝ BỔNvở ghi chép; sổ tay; máy tính xách tay (gọi tắt của 笔记本电脑)HSK3
- 荧光笔yíngguāngbǐ HUỲNH QUANG BÚTbút dạ quang; bút nhớ dòngHSK4
- 眼线笔yǎnxiànbǐ NHÃN TUYẾN BÚTbút kẻ mắt; chì kẻ mắtHSK6
- 白鬼笔báiguǐbǐ BẠCH QUỶ BÚTnấm quỷ bút trắng (loài nấm thuộc chi Phallus, có mùi hôi)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
