Chuyển đến nội dung
毛虫毛蟲

máochóng

Hán Việt: MAO TRÙNG

Danh từ

Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. sâu róm
  2. sâu bướm (có lông)

Ví dụ

  1. 树叶上有几只毛虫在爬。

    Shùyè shang yǒu jǐ zhī máochóng zài pá.Trên lá cây có vài con sâu róm đang bò.

  2. 小心别碰到毛虫,皮肤会发痒的。

    Xiǎoxīn bié pèng dào máochóng, pífū huì fāyǎng de.Cẩn thận đừng chạm vào sâu róm, da sẽ bị ngứa đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只毛虫 yì zhī máochóngmột con sâu róm
  • 毛虫蜇人 máochóng zhē rénsâu róm đốt người
  • 消灭毛虫 xiāomiè máochóngdiệt trừ sâu róm
  • 毛虫蜕变 máochóng tuìbiànsâu róm hóa bướm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身上有毛的昆虫幼虫,多指鳞翅目昆虫的幼虫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

毛虫 + 变(成) + 蝴蝶

Sâu bướm biến thành bướm. VD: 毛虫长大后会变成蝴蝶。– Sâu róm lớn lên sẽ biến thành bướm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毛
虫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “毛虫” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1