1Danh từ
- đậu nành lông
- đậu nành tươi nguyên quả
Ví dụ
Xiàtiān de yèwǎn, rénmen xǐhuan chī máodòu pèi píjiǔ.
Buổi tối mùa hè, mọi người thích ăn đậu nành lông kèm bia.
Shuǐzhǔ máodòu shì yí dào jiǎndān kěkǒu de xiǎocài.
Đậu nành lông luộc là một món nhắm đơn giản ngon miệng.
Māma zài càishìchǎng mǎi le yì jīn xīnxiān máodòu.
Mẹ mua một cân đậu nành tươi ở chợ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
未成熟的大豆,豆荚上有细毛,常作蔬菜食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 毛豆 + 煮/炒 + 熟
Luộc/xào chín đậu nành lông. VD: 把毛豆煮十分钟就可以吃了。– Luộc đậu nành lông mười phút là có thể ăn rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
