Chuyển đến nội dung
毛边毛邊

máobiān

Hán Việt: MAO BIÊN

Danh từ

Lượng từ: 条、处

1Danh từ

  1. mép sờn
  2. mép xơ
  3. ba via (mép thừa không đều của giấy, vải, kim loại)

Ví dụ

  1. 这件衣服的毛边还没有修整。

    Zhè jiàn yīfu de máobiān hái méiyǒu xiūzhěng.Mép vải sờn của bộ quần áo này vẫn chưa được cắt tỉa.

  2. 用剪刀把纸张的毛边裁掉。

    Yòng jiǎndāo bǎ zhǐzhāng de máobiān cái diào.Dùng kéo cắt bỏ mép xơ của tờ giấy đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 修剪毛边 xiūjiǎn máobiāncắt tỉa mép xơ
  • 去毛边 qù máobiāngọt ba via
  • 毛边纸 máobiānzhǐgiấy mao biên (loại giấy xơ dùng viết thư pháp)
  • 粗糙的毛边 cūcāo de máobiānmép xơ thô ráp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

纸张、布匹或金属器具等边缘不齐的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 的毛边 + động từ (裁/剪/修)

Cắt/xén/tỉa mép xơ của vật nào đó. VD: 把布料的毛边剪齐。– Cắt gọn mép xơ của miếng vải.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毛
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1