1Danh từ
- miligram
- mi-li-gam
Ví dụ
Yīshēng jiànyì měitiān shèrù zhè zhǒng wéishēngsù bùyào chāoguò wǔshí háokè.
Bác sĩ khuyên không nên nạp quá 50 miligram loại vitamin này mỗi ngày.
Zhè piàn yào de yǒuxiào chéngfèn shì yìbǎi háokè.
Thành phần hữu hiệu của viên thuốc này là 100 miligram.
Gāi wùzhì měi háokè hányǒu dàliàng de huóxìng wēilì.
Mỗi miligram chất này chứa lượng lớn hạt hoạt tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公制重量或质量单位,一毫克等于一克的千分之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 毫克 (+ tân ngữ)
Dùng như đơn vị đo khối lượng nhỏ trong y dược, hóa học. VD: 含有50毫克维生素 (hán yǒu 50 háokè wéishēngsù) – chứa 50 miligram vitamin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
