1Danh từ
- milibar (mbar, đơn vị đo áp suất khí quyển)
Ví dụ
Biāozhǔn dàqìyā yuē wéi yīqiān líng yīsān háobā.
Áp suất khí quyển tiêu chuẩn khoảng 1013 milibar.
Táifēng zhōngxīn de qìyā xiàjiàng dào le jiǔbǎi wǔshí háobā.
Khí áp ở tâm bão đã giảm xuống mức 950 milibar.
Qìxiàngzhàn měitiān dōu jìlù qìyā de háobā shùzhí.
Trạm khí tượng mỗi ngày đều ghi lại chỉ số áp suất tính theo milibar.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
压强单位,符号mbar,为一巴的千分之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số lượng + 毫巴
Biểu thị độ lớn của áp suất khí quyển. VD: 气压降到了980毫巴。– Khí áp giảm xuống còn 980 mbar.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
