1Danh từ
- mili-oát
- mW (đơn vị công suất)
Ví dụ
Zhè zhī jīguāngbǐ de gōnglǜ zhǐyǒu jǐ háowǎ.
Công suất của chiếc bút laser này chỉ có vài mili-oát.
Xīnpiàn zài dàijī zhuàngtài xià de gōnghào jí dī, jǐn shù háowǎ.
Công suất tiêu thụ của chip ở trạng thái chờ rất thấp, chỉ vài mili-oát.
Shūchū gōnglǜ kěyǐ jīngquè tiáojié dào líng diǎn jǐ háowǎ.
Công suất đầu ra có thể điều chỉnh chính xác đến vài phần mười mili-oát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
功率单位,等于千分之一瓦特。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 毫瓦
Đơn vị đo công suất bằng 1/1000 oát. VD: 10毫瓦 (10 mili-oát).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
