1Danh từ
- mili giây
Ví dụ
Rénlèi zhǎyǎn de shíjiān dàyuē xūyào jǐ bǎi háomiǎo.
Con người chớp mắt mất khoảng vài trăm mili giây.
Zhège chéngxù de xiǎngyìng shíjiān bù dào shí háomiǎo.
Thời gian phản hồi của chương trình này chưa tới 10 mili giây.
Gāopín jiāoyì xìtǒng zài jǐ háomiǎo nèi jiù néng wánchéng yì bǐ jiāoyì.
Hệ thống giao dịch tần suất cao có thể hoàn thành một giao dịch trong vài mili giây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间单位,一毫秒等于一秒的千分之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 毫秒
Đơn vị đo thời gian cực ngắn (1/1000 giây), thường dùng trong khoa học, công nghệ thông tin. VD: 仅仅5毫秒 (jǐnjǐn 5 háomiǎo) – chỉ vỏn vẹn 5 mili giây.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
