Chuyển đến nội dung
毫米

háomǐ

Hán Việt: HÀO MỄ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. mi-li-mét (mm)

Ví dụ

  1. 这根针的直径只有一毫米。

    Zhè gēn zhēn de zhíjìng zhǐyǒu yì háomǐ.Đường kính của cây kim này chỉ có một mi-li-mét.

  2. 今天降雨量达到了五十毫米。

    Jīntiān jiàngyǔliàng dádào le wǔshí háomǐ.Hôm nay lượng mưa đã đạt tới năm mươi mi-li-mét.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 几毫米 jǐ háomǐmấy mi-li-mét
  • 降雨量达……毫米 jiàngyǔliàng dá ... háomǐlượng mưa đạt ... mi-li-mét
  • 误差几毫米 wùchā jǐ háomǐsai số mấy mi-li-mét
  • 一毫米厚 yī háomǐ hòudày một mi-li-mét

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长度单位,公制一米的一千分之一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 毫米

Dùng làm đơn vị đo chiều dài hoặc lượng mưa. VD: 纸张厚度不到一毫米。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毫
米

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1