1Tính từ
- dân sự
Ví dụ
Tāmen zhījiān fāshēng le mínshì jiūfēn.
Giữa họ đã xảy ra tranh chấp dân sự.
Zhè xiàng xíngwéi wéifǎn le mínshì fǎlǜ fǎguī.
Hành vi này đã vi phạm pháp luật dân sự.
Shuāngfāng zuìzhōng xuǎnzé tōngguò mínshì sùsòng lái jiějué wèntí.
Hai bên cuối cùng chọn cách giải quyết vấn đề thông qua tố tụng dân sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有关民间或公民之间财产关系、人身关系的事务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
民事 + danh từ pháp lý
Đóng vai trò định ngữ trước các thuật ngữ pháp lý. VD: 民事权利 – Quyền dân sự.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
