1Tính từ
- dân lập
- tư thục
- do tư nhân điều hành
Ví dụ
Tā zài zhè suǒ mínbàn xuéxiào dāng lǎoshī.
Anh ấy làm giáo viên ở ngôi trường dân lập này.
Jìnnián lái, mínbàn yǎnglǎo jīgòu dédào le zhèngcè de dàlì zhīchí.
Những năm gần đây, các cơ sở dưỡng lão dân lập đã nhận được sự hỗ trợ mạnh mẽ từ chính sách.
Zhè jiā mínbàn yīyuàn de yīliáo shèshī fēicháng xiānjìn.
Trang thiết bị y tế của bệnh viện tư nhân này rất tiên tiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由民间集体或个人出资创办的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
民办 + danh từ
Thường đóng vai trò làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất tư thục, dân lập do dân chúng hoặc tổ chức phi nhà nước thành lập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
