Chuyển đến nội dung
办辦

bàn

Hán Việt: BIỆN

HSK3Bộ: 力4 nét

1Động từ

  1. làm
  2. xử lý
  3. giải quyết
  4. lo liệu
  5. làm, giải quyết (việc)
  6. làm, giải quyết
  7. làm, xử lý

Ví dụ

  1. 这件事情该怎么做?

    Zhè jiàn shìqing gāi zěnme bàn?

    Chuyện này nên làm thế nào đây?

  2. 我去银行办卡。

    Wǒ qù yínháng bàn kǎ.

    Tôi đi ngân hàng làm thẻ.

  3. 你明天打算去办护照吗?

    Nǐ míngtiān dǎsuàn qù bàn hùzhào ma?

    Ngày mai bạn định đi làm hộ chiếu à?

  4. 替我办一件事,行吗?

    Tì wǒ bàn yí jiàn shì, xíng ma?

    Làm giúp tôi một việc, được không?

  5. 下午我想去办一张电话卡。

    Xiàwǔ wǒ xiǎng qù bàn yì zhāng diànhuàkǎ.

    Chiều nay tôi muốn đi làm một chiếc sim điện thoại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 办事 bànshìlàm việc, giải quyết công việc
  • 办手续 bàn shǒuxùlàm thủ tục
  • 办签证 bàn qiānzhènglàm visa, làm thị thực
  • 办法 bànfǎbiện pháp, cách
  • 主办 zhǔbànchủ trì, tổ chức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

处理事情,做事。

Ghi chú: Ở giữa là bộ lực (力), hai bên thêm hai chấm phẩy: dốc sức làm việc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

怎么办?

Dùng để hỏi cách xử lý một vấn đề: làm sao đây, phải làm gì bây giờ. VD: 钱包丢了,怎么办?– Mất ví rồi, làm sao đây?

办 + Danh từ (giấy tờ, thủ tục)

Đi với các danh từ như hộ chiếu, thủ tục, thẻ ngân hàng mang nghĩa làm, xin cấp. VD: 办签证。– Làm visa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

办

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “办” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1