1Động từ
- làm
- xử lý
- giải quyết
- lo liệu
- làm, giải quyết (việc)
- làm, giải quyết
- làm, xử lý
Ví dụ
Zhè jiàn shìqing gāi zěnme bàn?
Chuyện này nên làm thế nào đây?
Wǒ qù yínháng bàn kǎ.
Tôi đi ngân hàng làm thẻ.
Nǐ míngtiān dǎsuàn qù bàn hùzhào ma?
Ngày mai bạn định đi làm hộ chiếu à?
Tì wǒ bàn yí jiàn shì, xíng ma?
Làm giúp tôi một việc, được không?
Xiàwǔ wǒ xiǎng qù bàn yì zhāng diànhuàkǎ.
Chiều nay tôi muốn đi làm một chiếc sim điện thoại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处理事情,做事。
Ghi chú: Ở giữa là bộ lực (力), hai bên thêm hai chấm phẩy: dốc sức làm việc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
怎么办?
Dùng để hỏi cách xử lý một vấn đề: làm sao đây, phải làm gì bây giờ. VD: 钱包丢了,怎么办?– Mất ví rồi, làm sao đây?
办 + Danh từ (giấy tờ, thủ tục)
Đi với các danh từ như hộ chiếu, thủ tục, thẻ ngân hàng mang nghĩa làm, xin cấp. VD: 办签证。– Làm visa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “办” 18
- 办法bànfǎ BIỆN PHÁPbiện pháp; cách; phương phápHSK3
- 办公bàngōng BIỆN CÔNGlàm việc; giải quyết công việc (công sở, hành chính); làm việc (tại cơ quan)HSK4
- 办理bànlǐ BIỆN LÝlàm; xử lý; thực hiện thủ tụcHSK4
- 办事bànshì BIỆN SỰlàm việc; giải quyết công việc; làm việc, giải quyết công việcHSK4
- 举办jǔbàn CỬ BIỆNtổ chứcHSK4
- 承办chéngbàn THỪA BIỆNđảm nhận tổ chức; đứng ra tổ chức; thực hiệnHSK6
- 创办chuàngbàn SÁNG BIỆNthành lập; sáng lập; mở (trường, công ty...)HSK6
- 主办zhǔbàn CHỦ BIỆNchủ trì; đăng cai tổ chứcHSK6
- 办学bànxué BIỆN HỌCmở trường, tổ chức đào tạo giáo dụcHSK7–9
- 筹办chóubàn TRÙ BIỆNchuẩn bị và tổ chức; lo liệuHSK7–9
- 公办gōngbàn CÔNG BIỆNcông lập; do nhà nước thành lậpHSK7–9
- 开办kāibàn KHAI BIỆNmở; thành lập; sáng lập (trường học, xí nghiệp, bệnh viện...)HSK7–9
- 民办mínbàn DÂN BIỆNdân lập; tư thục; do tư nhân điều hànhHSK7–9
- 申办shēnbàn THÂN BIỆNxin đăng cai; xin tổ chức; xin cấp phép làmHSK7–9
- 照办zhàobàn CHIẾU BIỆNlàm theo; y lời mà làmHSK7–9
- 办公室bàngōngshì BIỆN CÔNG THẤTvăn phòng; phòng làm việc; văn phòng, phòng làm việcHSK3
- 怎么办zěnme bàn TRẨM MA BIỆNlàm sao bây giờ; làm thế nàoHSK3
- 办事处bànshìchù BIỆN SỰ XỨvăn phòng đại diện, văn phòng giao dịchHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
