1Danh từ
- homestay
- nhà nghỉ dân dã
Ví dụ
Wǒmen qù Dàlǐ lǚyóu shí zhù le yì jiā hěn yǒu tèsè de mínsù.
Khi đi du lịch Đại Lý, chúng tôi đã ở một homestay rất đặc sắc.
Xiànzài de niánqīngrén gèng xǐhuan zhù zài wēnxīn de mínsù lǐ.
Giới trẻ ngày nay thích ở trong những homestay ấm cúng hơn.
Tā zài shānjiǎoxià kāi le yì jiā jīngpǐn mínsù.
Anh ấy mở một homestay cao cấp ở chân núi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用自用住宅空闲房间,结合当地人文、自然景观等为游客提供住宿的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
住 + 在 + 民宿
Lưu trú, nghỉ ngơi tại homestay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
