Từ điển chưa có mục “宿”. Pinyin tham khảo: sù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “宿” 15
- 宿舍sùshè TÚ XÁký túc xáHSK5
- 住宿zhùsù TRÚ TÚCtrọ lại; nghỉ lại; ở trọHSK5
- 寄宿jìsù KÝ TÚCnội trú; ở trọ; ngủ nhờHSK5
- 民宿mínsù DÂN TÚChomestay; nhà nghỉ dân dãHSK6
- 宿命sùmìngsố mệnh; số phận tiền địnhHSK6
- 宿营sùyíngđóng quân; hạ trại; cắm trại qua đêm (quân đội hoặc dã ngoại)HSK6
- 归宿guīsù QUY TÚCbến đỗ cuối cùng; chốn đi về; nơi nương tựa cuối đờiHSK7–9
- 食宿shísù THỰC TÚCăn ở; việc ăn uống và lưu trúHSK7–9
- 借宿jièsù TÁ TÚCngủ nhờ; tá túc; ở nhờ qua đêm
- 宿醉sùzuì TÚC TÚYcơn say kéo dài sang ngày hôm sau; dư vị say xỉn; mệt mỏi sau khi say rượu (hangover)
- 投宿tóusùtrọ lại; nghỉ trọ; tìm chỗ trọ
- 宿营地sùyíngdìnơi đóng quân; khu cắm trại; bãi hạ trạiHSK6
- 心宿二xīnxiùèr TÂM TÚ NHỊsao Antares; sao Tâm Nhị; sao Đại Hỏa (ngôi sao sáng nhất chòm sao Bọ Cạp)HSK6
- 毕宿五bìxiùwǔ TẤT TÚ NGŨsao Aldebaran (ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Kim Ngưu)
- 风餐露宿fēngcān-lùsù PHONG XAN LỘ TÚCmàn trời chiếu đất; dãi gió dầm sương; ăn gió nằm sươngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
