Chuyển đến nội dung
民居

mínjū

Hán Việt: DÂN CƯ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 座、栋、所

1Danh từ

  1. nhà dân
  2. nhà ở dân gian

Ví dụ

  1. 这里的传统民居保存得很完整。

    Zhèlǐ de chuántǒng mínjū bǎocún de hěn wánzhěng.Nhà ở truyền thống nơi đây được bảo tồn rất nguyên vẹn.

  2. 水乡的民居大多依河而建。

    Shuǐxiāng de mínjū dàduō yī hé ér jiàn.Nhà dân ở vùng sông nước phần lớn được xây dọc theo bờ sông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传统民居 chuántǒng mínjūnhà ở truyền thống
  • 地方民居 dìfāng mínjūnhà dân địa phương
  • 古民居 gǔ mínjūnhà cổ dân gian
  • 民居建筑 mínjū jiànzhùkiến trúc nhà ở dân gian

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

居民的住宅。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (座/所) + 民居

Dùng lượng từ 座 hoặc 所 khi đếm nhà dân. VD: 一座古老的民居 – Một ngôi nhà dân cổ kính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

民
居

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1