1Danh từ
- dân ca
- bài hát dân gian
- dân ca, bài hát dân gian
Ví dụ
Tā chàng le yì shǒu dòngtīng de míngē.
Cô ấy đã hát một bài dân ca êm tai.
Zhè shǒu míngē zài dāngdì liúchuán le shàng bǎi nián.
Bài dân ca này đã lưu truyền ở địa phương hàng trăm năm.
Yéye fēicháng xǐhuan tīng Shǎnběi míngē.
Ông nội rất thích nghe dân ca Thiểm Bắc.
Wáng lǎoshī hěn xǐhuan tīng míngē.
Thầy Vương rất thích nghe dân ca.
Zhōngguó míngē fēicháng hǎotīng.
Dân ca Trung Quốc nghe rất hay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
民间口头流传的歌曲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一首 + 民歌
lượng từ thường dùng cho dân ca là 首 (shǒu). VD: 他唱了一首民歌。– Anh ấy hát một bài dân ca.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
