Chuyển đến nội dung
民生

mínshēng

Hán Việt: DÂN SINH

HSK7–9

1Danh từ

  1. dân sinh
  2. đời sống nhân dân
  3. dân sinh, đời sống nhân dân

Ví dụ

  1. 政府十分关注民生问题。

    Zhèngfǔ shífēn guānzhù mínshēng wèntí.

    Chính phủ hết sức quan tâm đến vấn đề dân sinh.

  2. 改善民生是国家发展的重要目标。

    Gǎishàn mínshēng shì guójiā fāzhǎn de zhòngyào mùbiāo.

    Cải thiện dân sinh là mục tiêu quan trọng của sự phát triển quốc gia.

  3. 保障和改善民生没有终点,只有新起点。

    Bǎozhàng hé gǎishàn mínshēng méiyǒu zhōngdiǎn, zhǐyǒu xīn qǐdiǎn.

    Bảo đảm và cải thiện dân sinh không có điểm dừng, chỉ có điểm khởi đầu mới.

  4. 政府采取了很多措施来解决民生问题。

    Zhèngfǔ cǎiqǔle hěn duō cuòshī lái jiějué mínshēng wèntí.

    Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để giải quyết các vấn đề dân sinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 改善民生 gǎishàn mínshēngcải thiện dân sinh
  • 关注民生 guānzhù mínshēngquan tâm đến dân sinh
  • 民生工程 mínshēng gōngchéngcông trình dân sinh
  • 国计民生 guójì mínshēngquốc kế dân sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人民的生计。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保障 / 改善 + 民生

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 保障 (bảo đảm), 改善 (cải thiện), 关乎 (liên quan đến). VD: 提高人民生活水平,切实保障民生。– Nâng cao mức sống của nhân dân, thiết thực bảo đảm dân sinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

民
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1