1Danh từ
- dân sinh
- đời sống nhân dân
- dân sinh, đời sống nhân dân
Ví dụ
Zhèngfǔ shífēn guānzhù mínshēng wèntí.
Chính phủ hết sức quan tâm đến vấn đề dân sinh.
Gǎishàn mínshēng shì guójiā fāzhǎn de zhòngyào mùbiāo.
Cải thiện dân sinh là mục tiêu quan trọng của sự phát triển quốc gia.
Bǎozhàng hé gǎishàn mínshēng méiyǒu zhōngdiǎn, zhǐyǒu xīn qǐdiǎn.
Bảo đảm và cải thiện dân sinh không có điểm dừng, chỉ có điểm khởi đầu mới.
Zhèngfǔ cǎiqǔle hěn duō cuòshī lái jiějué mínshēng wèntí.
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để giải quyết các vấn đề dân sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人民的生计。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保障 / 改善 + 民生
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 保障 (bảo đảm), 改善 (cải thiện), 关乎 (liên quan đến). VD: 提高人民生活水平,切实保障民生。– Nâng cao mức sống của nhân dân, thiết thực bảo đảm dân sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
